TRƯỜNG THPT VINH XUÂN

Dịch ngôn ngữ khác

Xem phiên bản mới


TÌM HIỂU

Tìm hiểu lịch sử

Tìm hiểu về Đảng

Huế xưa và nay

TÌM HIỂU VỀ BÁC HỒ










BÁC HỒ VỚI HUẾ

Điều tra ý kiến

Bác Hồ sống và học tập ở Thừa Thiên Huế trong thời gian nào ?
1890 - 1895
1895 - 1901
1901 - 1906
1906 - 1909
1895 - 1901 & 1906 - 1909

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Online

    1 khách và 0 thành viên
    Gốc > Cuộc đời và sự nghiệp > Tiểu sử >

    Những tên gọi, bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh

    Trong cuộc đời hoạt động cách mạng của mình, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã có hơn 30 năm hoạt động ở nước ngoài. Người qua 4 châu lục, 3 đại dương, đặt chân lên gần 30 nước, làm hàng chục nghề khác nhau. Trong điều kiện hoạt động cách mạng bí mật, bị chính quyền thực dân, đế quốc và tay sai theo dõi, bắt giam, tuyên bố tử hình vắng mặt…Người phải thay đổi họ tên rất nhiều lần. Do đó, trong cuộc đời của mình, Hồ Chí Minh có rất nhiều tên gọi, bí danh và bút danh. Cuốn sách của Bảo tàng Hồ Chí Minh Những tên gọi bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2001, đưa ra con số thống kê: có 169 tên chính thức, bí danh, bút danh của Hồ Chí Minh, và nêu lên 17 bút danh, bí danh khác đang nghi là của Hồ Chí Minh cần được nghiên cứu thêm. Còn nhà sưu tầm Bá Ngọc trong cuốn sách của mình Hồ Chí Minh – Những tên gọi đi cùng năm tháng, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2003, thống kê Hồ Chí Minh có 174 tên ; trong đó có 78 tên chính thức, bí danh và 96 bút danh.

    http://d3.violet.vn/uploads/previews/blog/730831/bac_ho.jpg

    Chúng tôi xin giới thiệu 169 tên chính thức, bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong Cuốn sách của Bảo tàng Hồ Chí Minh Những tên gọi bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2001.

              Trong thời gian đến, chúng tôi sẽ cung cấp cho quý vị và bạn đọc 169 tư liệu, sự kiện quý giá liên quan đến tên gọi, bí danh, bút danh  mà Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dùng trong quá trình hoạt động cách mạng để quý vị và bạn đọc  hiểu đầy đủ hơn. Xin đón đọc trên www.bachovoihuevx.tk


    Tên do gia đình đặt từ 1890 - 1910

     

    1. Nguyễn Sinh Cung, 1890

    2. Nguyễn Sinh Côn

    3. Nguyễn Tất Thành

    4. Nguyễn Văn Thành, 1901

    5. Nguyễn Bé Con


    Tên gọi – bút danh trong thời gian Bác đi tìm đường cứu nước đến khi về nước (1911 – 1941)


    6. Văn Ba, 1911

    7. Paul Tất Thành

    8. Tất Thành

    9. Pôn Thành (Paul Thành), 191

    10. Nguyễn Ái Quốc, 1919

    11. Phéc-đi-năng

    12. An-be đơ PU-VUA-VIN (Anbert de POUVOURVILLE), 1920

    13. Nguyễn A.Q, 1921-1926

    14. CULIXE, 1922

    15. N.A.Q, 1922

    16. Ng.A.Q, 1922

    17. Hăngri Trần (Henri Tchen), 1922

    18. N, 1923

    19. Cheng Vang, 1923

    20. Nguyễn, 1923

    21. Chú Nguyễn, 1923

    22. Lin, 1924

    23. Ái Quốc, 1924

    24. Un Annamite (Một người An Nam), 1924

    25. Loo Shing Yan, 1924

    26. Ông Lu, 1924

    27. Lý Thụy, 1924

    28. Lý An Nam, 1924-1925

    29. Nilốpxki (N.A.Q), 1924

    30. Vương, 1925

    31. L.T, 1925

    32. HOWANG T.S, 1925

    33. Z.A.C, 1925

    34. Lý Mỗ, 1925

    35. Trương Nhược Trừng, 1925

    36. Vương Sơn Nhi, 1925

    37. Vương Đạt Nhân, 1926

    38. Mộng Liên, 1926

    39. X, 1926

    40. H.T, 1926

    41. Tống Thiệu Tổ, 1926

    42. X.X, 1926

    43. Wang, 1927

    44. N.K, 1927

    45. N. Ái Quốc, 1927

    46. Liwang, 1927

    47. Ông Lai, 1927

    48. A.P, 1927

    49. N.A.K, 1928

    50. Thọ, 1928

    51. Nam Sơn, 1928

    52. Chín (Thầu Chín), 1928

    53. Víchto Lơ bông (Victor Lebon), 1930

    54. Ông Lý, 1930

    55. Ng. Ái Quốc, 1930

    56. L.M. Vang, 1930

    57. Tiết Nguyệt Lâm, 1930

    58. Pôn (Paul), 1930

    59. T.V. Wang, 1930

    60. Công Nhân, 1930

    61. Vícto, 1930

    62. V, 1931

    63. K, 1931

    64. Đông Dương, 1931

    65. Quac.E. Wen, 1931

    66. K.V, 1931

    67. Tống Văn Sơ, 1931

    68. New Man, 1933

    69. Li Nốp, 1934

    70. Teng Man Huon, 1935

    71. Hồ Quang, 1938

    72. P.C.Lin (PC Line), 1938

    73. D.C. Lin, 1939

    74. Lâm Tam Xuyên, 1939

    75. Ông Trần, 1940

    76. Bình Sơn, 1940

    77. Đi Đông (Dic-donc)

    78. Cúng Sáu Sán, 1941

    79. Già Thu, 1941

    80 Kim Oanh, 1941

    81. Bé Con, 1941

    82. Ông Cụ, 1941

    83. Hoàng Quốc Tuấn, 1941

    84. Bác, 1941

     

    Tên gọi – bút danh trong thời gian Bác lãnh đạo cách mạng Việt Nam

    tổng khởi nghĩa Cách mạng tháng Tám thành công (1942 – 1945)

     

    85. Thu Sơn, 1942

    86. Xung Phong, 1942

    87. Hồ Chí Minh, 1942

    88. Hy Sinh, 1942

    89. Cụ Hoàng, 1945

    90. C.M. Hồ, 1945

    91. Chiến Thắng, 1945

    92. Ông Ké, 1945

    93. Hồ Chủ tịch, 1945

    94. Hồ, 1945

    95. Q.T, 1945

    96. Q.Th, 1945

    97. Lucius, 1945

     

    Tên gọi – bút danh trong thời gian Bác lãnh đạo nhân dân Việt Nam

    kháng chiến chống Pháp (1946 – 1954)

     

    98. Bác Hồ, 1946

    99. T.C, 1946

    100. H.C.M, 1946

    101. Đ.H, 1946

    102. Xuân, 1946

    103. Một người  Việt Nam, 1946

    104. Tân Sinh, 1947

    105. Anh, 1947

    106. X.Y.Z, 1947

    107. A, 1947

    108. A.G, 1947

    109. Z, 1947

    110. Lê Quyết Thắng, 1948

    111. K.T, 1948

    112. K.Đ, 1948

    113. G, 1949

    114. Trần Thắng Lợi, 1949

    115. Trần Lực, 1949

    116. H.G, 1949

    117. Lê Nhân, 1949

    118. T.T, 1949

    119. DIN, 1950

    120. Đinh, 1950

    121. T.L, 1950

    122. Chí Minh, 1950

    123. C.B, 1951

    124. H, 1951

    125. Đ.X, 1951

    126. V.K, 1951

    127. Nhân dân, 1951

    128. N.T, 1951

    129. Nguyễn Du Kích, 1951

    130. Hồng Liên, 1953

    131. Nguyễn Thao Lược, 1954

    132. Lê, 1954

    133. Tân Trào, 1954

     

    Tên gọi – bút danh trong thời gian Bác lãnh đạo nhân dân Việt Nam

     kháng chiến chống Mỹ đến khi Bác qua đời (1955 – 1969)

     

    134. H.B, 1955

    135. Nguyễn Tân, 1957

    136. K.C, 1957

    137. Chiến Sĩ, 1958

    138. T, 1958

    139. Thu Giang, 1959

    140. Nguyên Hảo Studiant (Nguyên Hảo, sinh viên), 1959

    141. Ph.K.A, 1959

    142. C.K, 1960

    143. Tuyết Lan, 1960

    144. Giăng Pho (Jean Fort), 1960

    145. Trần Lam, 160

    146. Một người Việt kiều ở Pháp về, 1960

    147. K.K.T, 1960

    148. T. Lan, 1961

    149. Luật sư Th.Lam, 1961

    150. Ly, 1961

    151. Lê Thanh Long, 1963

    152. CH-KOPP (A-la-ba-na), 1963

    153. Thanh Lan, 1963

    154. Ngô Tam, 1963

    155. Nguyễn Kim, 1963

    156. Ng~. Văn Trung, 1963

    157. Dân Việt, 1964

    158. Đinh Văn Hảo, 1964

    159. C.S, 1964

    160. Lê Nông, 1964

    161. L.K, 1964

    162. K.O, 1965

    163. Lê Ba, 1966

    164. La lập, 1966

    165. Nói Thật, 1966

    166. Chiến Đấu, 1967

    167. B

    168. Việt Hồng, 1968

    169. Đinh Nhất, 1968

     

    NHỮNG TÊN GỌI, BÍ DANH, BÚT DANH

    CỦA CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH CẦN ĐƯỢC NGHIÊN CỨU THÊM

     

    1.     U.L. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Người cùng khổ, năm 1922

    2.     H.A. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Người cùng khổ, năm 1923

    3.     Nguyễn Hữu Văn. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Công nhân Ba cu, năm 1927

    4.     Nguyễn Hải Khách. Bí danh dùng năm 1924

    5.     Diệu Hương. Bút danh ký dưới bài đăng báo Thanh niên, năm 1926

    6.     T.V. Bí danh dùng khi ở Hương Cảng

    7.     Wau you. Bí danh dùng khi ở Hương Cảng

    8.     Nguyễn Lai. Bí danh dùng khi hoạt động ở Thái Lan

    9.     Chính. Bí danh dùng khi hoạt động ở Thái Lan

    10.  Tín. Bí danh dùng khi hoạt động ở Thái Lan

    11.  Vương Bạc Nhược. Bí danh dùng khi hoạt động ở Quảng Châu, Trung Quốc, năm 1925

    12. Đ.L.Đ. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Cứu quốc

    13. T.R. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Cứu quốc

    14. H.L. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Nhân dân

    15. H.C. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Nhân dân

    16. L. Bút danh ký dưới bài viết năm 1959

    17. Lê Đinh. Ký trong một số bức điện gửi ra nước ngoài

    ………………………….

    Theo "Những tên gọi, bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh,"

    Bảo tàng Hồ chí Minh, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, năm 2001


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Nhật Minh @ 09:14 06/08/2011
    Số lượt xem: 12093
    Số lượt thích: 1 người (Hoàng Mạnh Đoàn)
     
    Gửi ý kiến

    Cảm ơn quý vị và các bạn đã đến với website "Bác Hồ với Huế"
    www.bachovoihue.tk